TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约章

yuēzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約章

Âm Hán Việt ƯỚC CHƯƠNG

约章 nghĩa là hiến chương.

Nghĩa của 约章

yuēzhāng

ƯỚC CHƯƠNGDanh từphồn thể 約章
  1. Hiến chương

Câu hỏi thường gặp

约章 nghĩa là gì?

约章 (yuēzhāng) nghĩa là hiến chương.

约章 đọc thế nào?

约章 đọc là yuēzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 约章 là gì?

Âm Hán Việt của 约章 là "ước chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.