TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约略

yuēlüè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約略

Âm Hán Việt ƯỚC LƯỢC

约略 nghĩa là xấp xỉ, sơ lược.

Nghĩa của 约略

yuēlüè

ƯỚC LƯỢCTính từ, Phó từphồn thể 約略
  1. Xấp xỉ
  2. Sơ lược

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 约略

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

约略 nghĩa là gì?

约略 (yuēlüè) nghĩa là xấp xỉ, sơ lược.

约略 đọc thế nào?

约略 đọc là yuēlüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 约略 là gì?

Âm Hán Việt của 约略 là "ước lược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.