TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约翰

Yuēhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約翰

Âm Hán Việt ƯỚC HÀN

约翰 nghĩa là John (tên).

Nghĩa của 约翰

Yuēhàn

ƯỚC HÀNTên riêngphồn thể 約翰tên riêng
  1. John (tên)
  2. Johan (tên)
  3. Johann (tên)

Câu ví dụ với 约翰

  • 约翰想看韩国电影吗? John có muốn xem phim hàn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892620
  • 我在图书馆看见了约翰。 Wǒ zài túshūguǎn kànjiàn le Yuēhàn.Tôi thấy John ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634830
  • 他们儿子的名字是约翰。 Tāmen érzi de míngzi shì Yuēhàn.Con trai họ tên là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794020
  • 约翰比玛丽高得多。 John cao hơn Mary nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860849
  • 约翰从他的口袋拿出了一把钥匙。 John đã lấy chỉa khóa ra túi của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765751

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

约翰 nghĩa là gì?

约翰 (yuēhàn) nghĩa là John (tên).

约翰 đọc thế nào?

约翰 đọc là Yuēhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 约翰 là gì?

Âm Hán Việt của 约翰 là "ước hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy tổng hợp (Kokoro). Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.