TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

级长

jízhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 級長

Âm Hán Việt CẤP TRƯỞNG

级长 nghĩa là lớp trưởng, lớp phó.

Nghĩa của 级长

jízhǎng

CẤP TRƯỞNGDanh từphồn thể 級長
  1. Lớp trưởng (trong trường học)
  2. Lớp phó
  3. Trưởng khối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 级长

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

级长 nghĩa là gì?

级长 (jízhǎng) nghĩa là lớp trưởng, lớp phó.

级长 đọc thế nào?

级长 đọc là jízhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 级长 là gì?

Âm Hán Việt của 级长 là "cấp trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.