TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纨绔子弟

wánkùzǐdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紈絝子弟

Âm Hán Việt HOÀN KHỐ TỬ ĐỆ

纨绔子弟 nghĩa là Công tử con nhà giàu hay hưởng lạc.

Nghĩa của 纨绔子弟

wánkùzǐdì

HOÀN KHỐ TỬ ĐỆDanh từphồn thể 紈絝子弟
  1. Công tử con nhà giàu hay hưởng lạc

Câu hỏi thường gặp

纨绔子弟 nghĩa là gì?

纨绔子弟 (wánkùzǐdì) nghĩa là Công tử con nhà giàu hay hưởng lạc.

纨绔子弟 đọc thế nào?

纨绔子弟 đọc là wánkùzǐdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 纨绔子弟 là gì?

Âm Hán Việt của 纨绔子弟 là "hoàn khố tử đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.