TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纪念馆

jìniànguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紀念館

Âm Hán Việt KỶ NIỆM QUÁN

纪念馆 nghĩa là hội trường tưởng niệm, bảo tàng kỷ niệm.

Nghĩa của 纪念馆

jìniànguǎn

KỶ NIỆM QUÁNDanh từphồn thể 紀念館
  1. Hội trường tưởng niệm
  2. Bảo tàng kỷ niệm

Câu hỏi thường gặp

纪念馆 nghĩa là gì?

纪念馆 (jìniànguǎn) nghĩa là hội trường tưởng niệm, bảo tàng kỷ niệm.

纪念馆 đọc thế nào?

纪念馆 đọc là jìniànguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纪念馆 là gì?

Âm Hán Việt của 纪念馆 là "kỷ niệm quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.