纱布
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 紗布
纱布 nghĩa là gạc.
Nghĩa của 纱布
shābù
SA BỐDanh từphồn thể 紗布- Gạc
Câu hỏi thường gặp
纱布 nghĩa là gì?
纱布 (shābù) nghĩa là gạc.
纱布 đọc thế nào?
纱布 đọc là shābù (pinyin).
Âm Hán Việt của 纱布 là gì?
Âm Hán Việt của 纱布 là "sa bố".