TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纱帽

shāmào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紗帽

Âm Hán Việt SA MẠO

纱帽 nghĩa là mũ sa, chức quan.

Nghĩa của 纱帽

shāmào

SA MẠODanh từ, Tên riêngphồn thể 紗帽
  1. Mũ sa
  2. nghĩa bóng Chức quan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纱帽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 纱帽

Câu hỏi thường gặp

纱帽 nghĩa là gì?

纱帽 (shāmào) nghĩa là mũ sa, chức quan.

纱帽 đọc thế nào?

纱帽 đọc là shāmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 纱帽 là gì?

Âm Hán Việt của 纱帽 là "sa mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.