TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳入

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nàrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納入

Âm Hán Việt NẠP NHẬP

纳入 nghĩa là đưa vào, kết hợp vào.

Nghĩa của 纳入

nàrù

NẠP NHẬPĐộng từphồn thể 納入
  1. Đưa vào
  2. Kết hợp vào
  3. Tích hợp vào
  4. Sát nhập

Câu hỏi thường gặp

纳入 nghĩa là gì?

纳入 (nàrù) nghĩa là đưa vào, kết hợp vào.

纳入 đọc thế nào?

纳入 đọc là nàrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳入 là gì?

Âm Hán Việt của 纳入 là "nạp nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.