TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納

Âm Hán Việt NẠP
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰纟内 Mọi âm Hán Việt của chữ: nạp

纳 nghĩa là nhận, chấp nhận.

Nghĩa của 纳

nà

NẠPphồn thể 納
  1. Nhận
  2. Chấp nhận
  3. Thưởng thức
  4. Đưa vào
  5. Trả (thuế,...)
  6. Nano- (một phần tỷ)
  7. Vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt

Nà

NẠPphồn thể 納tên riêng
  1. họ Họ Nà

Từ ghép có 纳

Thành ngữ có 纳

  • 归纳推理 — Lập luận quy nạp
  • 藏污纳垢 — Che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng (thành ngữ); dung túng kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái
  • 招贤纳士 — Mời gọi người tài và kêu gọi người dũng cảm (thành ngữ); chiêu mộ nhân tài
  • 海纳百川 — Mọi dòng sông đều chảy ra biển
  • 藏垢纳污 — Che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái
  • 招降纳叛 — Chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ); tập hợp một băng nhóm ác nhân

Câu hỏi thường gặp

纳 nghĩa là gì?

纳 (nà, nà) nghĩa là nhận, chấp nhận.

纳 đọc thế nào?

纳 đọc là nà (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳 là gì?

Âm Hán Việt của 纳 là "nạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.