TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳凉

nàliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納涼

Âm Hán Việt NẠP LƯƠNG

纳凉 nghĩa là Tận hưởng không khí mát mẻ.

Nghĩa của 纳凉

nàliáng

NẠP LƯƠNGĐộng từphồn thể 納涼
  1. Tận hưởng không khí mát mẻ

Câu hỏi thường gặp

纳凉 nghĩa là gì?

纳凉 (nàliáng) nghĩa là Tận hưởng không khí mát mẻ.

纳凉 đọc thế nào?

纳凉 đọc là nàliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳凉 là gì?

Âm Hán Việt của 纳凉 là "nạp lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.