TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳吉布

Nàjíbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納吉布

Âm Hán Việt NẠP CÁT BỐ

纳吉布 nghĩa là Muhammad Naguib (1901-1984), tổng thống đầu tiên của Cộng hòa Ai Cập.

Nghĩa của 纳吉布

Nàjíbù

NẠP CÁT BỐTên riêngphồn thể 納吉布tên riêng
  1. Muhammad Naguib (1901-1984), tổng thống đầu tiên của Cộng hòa Ai Cập

Câu hỏi thường gặp

纳吉布 nghĩa là gì?

纳吉布 (nàjíbù) nghĩa là Muhammad Naguib (1901-1984), tổng thống đầu tiên của Cộng hòa Ai Cập.

纳吉布 đọc thế nào?

纳吉布 đọc là Nàjíbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳吉布 là gì?

Âm Hán Việt của 纳吉布 là "nạp cát bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.