TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳宠

nàchǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納寵

Âm Hán Việt NẠP SỦNG

纳宠 nghĩa là lấy thiếp, nạp thiếp.

Nghĩa của 纳宠

nàchǒng

NẠP SỦNGphồn thể 納寵
  1. Lấy thiếp; nạp thiếp

Câu hỏi thường gặp

纳宠 nghĩa là gì?

纳宠 (nàchǒng) nghĩa là lấy thiếp, nạp thiếp.

纳宠 đọc thế nào?

纳宠 đọc là nàchǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳宠 là gì?

Âm Hán Việt của 纳宠 là "nạp sủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.