TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳尔逊

Nà'ěrxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納爾遜

Âm Hán Việt NẠP NHĨ TỐN

纳尔逊 nghĩa là Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh.

Nghĩa của 纳尔逊

Nà'ěrxùn

NẠP NHĨ TỐNTên riêngphồn thể 納爾遜tên riêng
  1. Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh

Câu hỏi thường gặp

纳尔逊 nghĩa là gì?

纳尔逊 (nà'ěrxùn) nghĩa là Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh.

纳尔逊 đọc thế nào?

纳尔逊 đọc là Nà'ěrxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳尔逊 là gì?

Âm Hán Việt của 纳尔逊 là "nạp nhĩ tốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.