TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳尼亚

Nàníyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納尼亞

Âm Hán Việt NẠP NI Á

纳尼亚 nghĩa là Narnia, thế giới kỳ ảo cho trẻ em trong truyện của C.S. Lewis.

Nghĩa của 纳尼亚

Nàníyà

NẠP NI Áphồn thể 納尼亞tên riêng
  1. Narnia, thế giới kỳ ảo cho trẻ em trong truyện của C.S. Lewis

Câu hỏi thường gặp

纳尼亚 nghĩa là gì?

纳尼亚 (nàníyà) nghĩa là Narnia, thế giới kỳ ảo cho trẻ em trong truyện của C.S. Lewis.

纳尼亚 đọc thế nào?

纳尼亚 đọc là Nàníyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳尼亚 là gì?

Âm Hán Việt của 纳尼亚 là "nạp ni á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.