TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳杰夫

Nàjiéfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納傑夫

Âm Hán Việt NẠP KIỆT PHU

纳杰夫 nghĩa là Najaf (thành phố ở Iraq, thành phố thánh của Shia).

Nghĩa của 纳杰夫

Nàjiéfū

NẠP KIỆT PHUphồn thể 納傑夫tên riêng
  1. Najaf (thành phố ở Iraq, thành phố thánh của Shia)

Câu hỏi thường gặp

纳杰夫 nghĩa là gì?

纳杰夫 (nàjiéfū) nghĩa là Najaf (thành phố ở Iraq, thành phố thánh của Shia).

纳杰夫 đọc thế nào?

纳杰夫 đọc là Nàjiéfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳杰夫 là gì?

Âm Hán Việt của 纳杰夫 là "nạp kiệt phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.