TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳瓦霍

Nàwǎhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納瓦霍

Âm Hán Việt NẠP NGÕA HOẮC

纳瓦霍 nghĩa là Navajo.

Nghĩa của 纳瓦霍

Nàwǎhuò

NẠP NGÕA HOẮCTên riêngphồn thể 納瓦霍tên riêng
  1. Navajo

Câu hỏi thường gặp

纳瓦霍 nghĩa là gì?

纳瓦霍 (nàwǎhuò) nghĩa là Navajo.

纳瓦霍 đọc thế nào?

纳瓦霍 đọc là Nàwǎhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳瓦霍 là gì?

Âm Hán Việt của 纳瓦霍 là "nạp ngõa hoắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.