TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳皮尔

Nàpí'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納皮爾

Âm Hán Việt NẠP BÌ NHĨ

纳皮尔 nghĩa là Napier (tên).

Nghĩa của 纳皮尔

Nàpí'ěr

NẠP BÌ NHĨphồn thể 納皮爾tên riêng
  1. Napier (tên)
  2. John Napier (1550-1617), nhà toán học người Scotland, người phát minh ra logarithm
  3. Napier, thành phố ở New Zealand

Câu hỏi thường gặp

纳皮尔 nghĩa là gì?

纳皮尔 (nàpí'ěr) nghĩa là Napier (tên).

纳皮尔 đọc thế nào?

纳皮尔 đọc là Nàpí'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳皮尔 là gì?

Âm Hán Việt của 纳皮尔 là "nạp bì nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.