TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳税人

nàshuìrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納稅人

Âm Hán Việt NẠP THUẾ NHÂN

纳税人 nghĩa là người nộp thuế.

Nghĩa của 纳税人

nàshuìrén

NẠP THUẾ NHÂNDanh từphồn thể 納稅人
  1. Người nộp thuế

Câu hỏi thường gặp

纳税人 nghĩa là gì?

纳税人 (nàshuìrén) nghĩa là người nộp thuế.

纳税人 đọc thế nào?

纳税人 đọc là nàshuìrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳税人 là gì?

Âm Hán Việt của 纳税人 là "nạp thuế nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.