TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳粮

nàliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納糧

Âm Hán Việt NẠP LƯƠNG

纳粮 nghĩa là Nộp thuế bằng hiện vật (gạo, vải v.v.).

Nghĩa của 纳粮

nàliáng

NẠP LƯƠNGphồn thể 納糧
  1. Nộp thuế bằng hiện vật (gạo, vải v.v.)

Câu hỏi thường gặp

纳粮 nghĩa là gì?

纳粮 (nàliáng) nghĩa là Nộp thuế bằng hiện vật (gạo, vải v.v.).

纳粮 đọc thế nào?

纳粮 đọc là nàliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳粮 là gì?

Âm Hán Việt của 纳粮 là "nạp lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.