TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳米技术

nàmǐjìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納米技術

Âm Hán Việt NẠP MỄ KỸ THUẬT

纳米技术 nghĩa là công nghệ nano.

Nghĩa của 纳米技术

nàmǐjìshù

NẠP MỄ KỸ THUẬTDanh từphồn thể 納米技術
  1. Công nghệ nano

Câu hỏi thường gặp

纳米技术 nghĩa là gì?

纳米技术 (nàmǐjìshù) nghĩa là công nghệ nano.

纳米技术 đọc thế nào?

纳米技术 đọc là nàmǐjìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳米技术 là gì?

Âm Hán Việt của 纳米技术 là "nạp mễ kỹ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.