TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳米比亚

Nàmǐbǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納米比亞

Âm Hán Việt NẠP MỄ TỶ Á

纳米比亚 nghĩa là Namibia.

Nghĩa của 纳米比亚

Nàmǐbǐyà

NẠP MỄ TỶ Áphồn thể 納米比亞tên riêng
  1. Namibia

Câu hỏi thường gặp

纳米比亚 nghĩa là gì?

纳米比亚 (nàmǐbǐyà) nghĩa là Namibia.

纳米比亚 đọc thế nào?

纳米比亚 đọc là Nàmǐbǐyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳米比亚 là gì?

Âm Hán Việt của 纳米比亚 là "nạp mễ tỷ á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.