TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳罕

nàhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納罕

Âm Hán Việt NẠP HÃN

纳罕 nghĩa là bối rối, ngạc nhiên.

Nghĩa của 纳罕

nàhǎn

NẠP HÃNTính từphồn thể 納罕
  1. Bối rối
  2. Ngạc nhiên

Câu hỏi thường gặp

纳罕 nghĩa là gì?

纳罕 (nàhǎn) nghĩa là bối rối, ngạc nhiên.

纳罕 đọc thế nào?

纳罕 đọc là nàhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳罕 là gì?

Âm Hán Việt của 纳罕 là "nạp hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.