TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳聘

nàpìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納聘

Âm Hán Việt NẠP SÍNH

纳聘 nghĩa là nạp tài.

Nghĩa của 纳聘

nàpìn

NẠP SÍNHphồn thể 納聘
  1. Nạp tài (tiền hoặc quà tặng cho gia đình cô dâu thời xưa)

Câu hỏi thường gặp

纳聘 nghĩa là gì?

纳聘 (nàpìn) nghĩa là nạp tài.

纳聘 đọc thế nào?

纳聘 đọc là nàpìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳聘 là gì?

Âm Hán Việt của 纳聘 là "nạp sính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.