TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳西

Nàxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納西

Âm Hán Việt NẠP TÂY

纳西 nghĩa là dân tộc nakhi.

Nghĩa của 纳西

Nàxī

NẠP TÂYDanh từphồn thể 納西tên riêng
  1. Dân tộc Nakhi

Câu hỏi thường gặp

纳西 nghĩa là gì?

纳西 (nàxī) nghĩa là dân tộc nakhi.

纳西 đọc thế nào?

纳西 đọc là Nàxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳西 là gì?

Âm Hán Việt của 纳西 là "nạp tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.