TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳豆

nàdòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納豆

Âm Hán Việt NẠP ĐẬU

纳豆 nghĩa là Natto, một loại đậu nành lên men, phổ biến cho bữa sáng ở Nhật Bản.

Nghĩa của 纳豆

nàdòu

NẠP ĐẬUDanh từphồn thể 納豆
  1. Natto, một loại đậu nành lên men, phổ biến cho bữa sáng ở Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

纳豆 nghĩa là gì?

纳豆 (nàdòu) nghĩa là Natto, một loại đậu nành lên men, phổ biến cho bữa sáng ở Nhật Bản.

纳豆 đọc thế nào?

纳豆 đọc là nàdòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 纳豆 là gì?

Âm Hán Việt của 纳豆 là "nạp đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.