TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纳闽

Nàmǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 納閩

纳闽 nghĩa là Labuan, lãnh thổ đảo của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, bắc Borneo 婆罗洲.

Nghĩa của 纳闽

Nàmǐn

Tên riêngphồn thể 納閩tên riêng
  1. Labuan, lãnh thổ đảo của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, bắc Borneo 婆罗洲

Câu hỏi thường gặp

纳闽 nghĩa là gì?

纳闽 (nàmǐn) nghĩa là Labuan, lãnh thổ đảo của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, bắc Borneo 婆罗洲.

纳闽 đọc thế nào?

纳闽 đọc là Nàmǐn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.