纵横
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 縱橫
纵横 nghĩa là dọc và ngang.
Nghĩa của 纵横
zònghéng
TUNG HOÀNHTính từ, Động từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 縱橫- Nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang
- Chiều dài và chiều rộng
- Đan chéo
- Có thể di chuyển không bị cản trở
- Viết tắt của 合纵连横 (Hézòng Liánhéng), Trường phái Ngoại giao thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Thành ngữ có 纵横
Câu hỏi thường gặp
纵横 nghĩa là gì?
纵横 (zònghéng) nghĩa là dọc và ngang.
纵横 đọc thế nào?
纵横 đọc là zònghéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 纵横 là gì?
Âm Hán Việt của 纵横 là "tung hoành".