TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纵横

zònghéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縱橫

Âm Hán Việt TUNG HOÀNH

纵横 nghĩa là dọc và ngang.

Nghĩa của 纵横

zònghéng

TUNG HOÀNHTính từ, Động từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 縱橫
  1. Nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang
  2. Chiều dài và chiều rộng
  3. Đan chéo
  4. Có thể di chuyển không bị cản trở
  5. Viết tắt của 合纵连横 (Hézòng Liánhéng), Trường phái Ngoại giao thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Thành ngữ có 纵横

Câu hỏi thường gặp

纵横 nghĩa là gì?

纵横 (zònghéng) nghĩa là dọc và ngang.

纵横 đọc thế nào?

纵横 đọc là zònghéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纵横 là gì?

Âm Hán Việt của 纵横 là "tung hoành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.