TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纵横交错

zònghéngjiāocuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縱橫交錯

纵横交错 nghĩa là đan chéo.

Nghĩa của 纵横交错

zònghéngjiāocuò

Cụm từphồn thể 縱橫交錯
  1. thành ngữ Đan chéo

Câu hỏi thường gặp

纵横交错 nghĩa là gì?

纵横交错 (zònghéngjiāocuò) nghĩa là đan chéo.

纵横交错 đọc thế nào?

纵横交错 đọc là zònghéngjiāocuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.