TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纷呈

fēnchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紛呈

Âm Hán Việt PHÂN TRÌNH

纷呈 nghĩa là Rực rỡ và đa dạng.

Nghĩa của 纷呈

fēnchéng

PHÂN TRÌNHĐộng từphồn thể 紛呈
  1. Rực rỡ và đa dạng
  2. (thường trong cụm từ 精彩纷呈 (jīngcǎifēnchéng))

Câu hỏi thường gặp

纷呈 nghĩa là gì?

纷呈 (fēnchéng) nghĩa là Rực rỡ và đa dạng.

纷呈 đọc thế nào?

纷呈 đọc là fēnchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纷呈 là gì?

Âm Hán Việt của 纷呈 là "phân trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.