TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纷争

fēnzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紛爭

Âm Hán Việt PHÂN TRANH

纷争 nghĩa là tranh chấp.

Nghĩa của 纷争

fēnzhēng

PHÂN TRANHĐộng từ, Danh từphồn thể 紛爭
  1. Tranh chấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纷争

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纷争 nghĩa là gì?

纷争 (fēnzhēng) nghĩa là tranh chấp.

纷争 đọc thế nào?

纷争 đọc là fēnzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纷争 là gì?

Âm Hán Việt của 纷争 là "phân tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.