TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纺

fǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紡

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 7

纺 nghĩa là xe sợi, vải lụa dệt mịn.

Nghĩa của 纺

fǎng

phồn thể 紡
  1. Xe sợi (bông, gai v.v.)
  2. Vải lụa dệt mịn

Từ ghép có 纺

Câu hỏi thường gặp

纺 nghĩa là gì?

纺 (fǎng) nghĩa là xe sợi, vải lụa dệt mịn.

纺 đọc thế nào?

纺 đọc là fǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.