TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纽卡斯尔

Niǔkǎsī'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紐卡斯爾

纽卡斯尔 nghĩa là Newcastle (tên địa danh).

Nghĩa của 纽卡斯尔

Niǔkǎsī'ěr

Tên riêngphồn thể 紐卡斯爾tên riêng
  1. Newcastle (tên địa danh)

Câu hỏi thường gặp

纽卡斯尔 nghĩa là gì?

纽卡斯尔 (niǔkǎsī'ěr) nghĩa là Newcastle (tên địa danh).

纽卡斯尔 đọc thế nào?

纽卡斯尔 đọc là Niǔkǎsī'ěr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.