TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纽

niǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紐

Âm Hán Việt NỮU
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nữu

纽 nghĩa là xoay, vặn.

Nghĩa của 纽

niǔ

NỮUphồn thể 紐
  1. Xoay
  2. Vặn
  3. Cúc áo
  4. Chữ nu (chữ cái Hy Lạp Νν)
  5. Chữ nu trong bảng chữ cái Hy Lạp (Νν)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 纽

Câu hỏi thường gặp

纽 nghĩa là gì?

纽 (niǔ) nghĩa là xoay, vặn.

纽 đọc thế nào?

纽 đọc là niǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 纽 là gì?

Âm Hán Việt của 纽 là "nữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.