TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纽子

niǔzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紐子

Âm Hán Việt NỮU TỬ

纽子 nghĩa là cúc áo.

Nghĩa của 纽子

niǔzi

NỮU TỬDanh từphồn thể 紐子
  1. Cúc áo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纽子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

纽子 nghĩa là gì?

纽子 (niǔzi) nghĩa là cúc áo.

纽子 đọc thế nào?

纽子 đọc là niǔzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 纽子 là gì?

Âm Hán Việt của 纽子 là "nữu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.