TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纽带

niǔdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紐帶

Âm Hán Việt NỮU ĐỚI

纽带 nghĩa là mối ràng buộc, liên kết.

Nghĩa của 纽带

niǔdài

NỮU ĐỚIDanh từphồn thể 紐帶
  1. Mối ràng buộc
  2. Liên kết
  3. Ràng buộc

Câu hỏi thường gặp

纽带 nghĩa là gì?

纽带 (niǔdài) nghĩa là mối ràng buộc, liên kết.

纽带 đọc thế nào?

纽带 đọc là niǔdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 纽带 là gì?

Âm Hán Việt của 纽带 là "nữu đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.