纽扣
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 紐扣
纽扣 nghĩa là cúc áo.
Nghĩa của 纽扣
niǔkòu
NỮU KHẤUDanh từphồn thể 紐扣- Cúc áo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纽扣
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
纽扣 nghĩa là gì?
纽扣 (niǔkòu) nghĩa là cúc áo.
纽扣 đọc thế nào?
纽扣 đọc là niǔkòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 纽扣 là gì?
Âm Hán Việt của 纽扣 là "nữu khấu".