TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纽瓦克

Niǔwǎkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紐瓦克

Âm Hán Việt NỮU NGÕA KHẮC

纽瓦克 nghĩa là Newark (tên địa danh).

Nghĩa của 纽瓦克

Niǔwǎkè

NỮU NGÕA KHẮCTên riêngphồn thể 紐瓦克tên riêng
  1. Newark (tên địa danh)

Câu hỏi thường gặp

纽瓦克 nghĩa là gì?

纽瓦克 (niǔwǎkè) nghĩa là Newark (tên địa danh).

纽瓦克 đọc thế nào?

纽瓦克 đọc là Niǔwǎkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 纽瓦克 là gì?

Âm Hán Việt của 纽瓦克 là "nữu ngõa khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.