TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纾

shū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紓

Âm Hán Việt THƯ
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thư

纾 nghĩa là dồi dào, dư dả.

Nghĩa của 纾

shū

THƯphồn thể 紓
  1. Dồi dào
  2. Dư dả
  3. Thư thái
  4. Thả lỏng
  5. Giải tỏa
  6. Làm nhẹ nhõm

Thành ngữ có 纾

Câu hỏi thường gặp

纾 nghĩa là gì?

纾 (shū) nghĩa là dồi dào, dư dả.

纾 đọc thế nào?

纾 đọc là shū (pinyin).

Âm Hán Việt của 纾 là gì?

Âm Hán Việt của 纾 là "thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.