TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纽约

Niǔyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紐約

Âm Hán Việt NỮU ƯỚC

纽约 nghĩa là New York.

Nghĩa của 纽约

Niǔyuē

NỮU ƯỚCTên riêngphồn thể 紐約tên riêng
  1. New York

Câu ví dụ với 纽约

  • 他一拿了信就去了纽约。 Tā yī ná le xìn jiù qù le Niǔyuē.Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.Tatoeba #346927

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

纽约 nghĩa là gì?

纽约 (niǔyuē) nghĩa là New York.

纽约 đọc thế nào?

纽约 đọc là Niǔyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 纽约 là gì?

Âm Hán Việt của 纽约 là "nữu ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.