TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纽约市

Niǔyuē Shì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紐約市

Âm Hán Việt NỮU ƯỚC THỊ

纽约市 nghĩa là thành phố New York.

Nghĩa của 纽约市

Niǔyuē Shì

NỮU ƯỚC THỊphồn thể 紐約市tên riêng
  1. Thành phố New York

Câu hỏi thường gặp

纽约市 nghĩa là gì?

纽约市 (niǔyuē shì) nghĩa là thành phố New York.

纽约市 đọc thế nào?

纽约市 đọc là Niǔyuē Shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 纽约市 là gì?

Âm Hán Việt của 纽约市 là "nữu ước thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.