TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纽约帝国大厦

Niǔyuē Dìguó Dàshà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紐約帝國大廈

Âm Hán Việt NỮU ƯỚC ĐẾ QUỐC ĐẠI HẠ

纽约帝国大厦 nghĩa là Tòa nhà Empire State.

Nghĩa của 纽约帝国大厦

Niǔyuē Dìguó Dàshà

NỮU ƯỚC ĐẾ QUỐC ĐẠI HẠphồn thể 紐約帝國大廈tên riêng
  1. Tòa nhà Empire State

Câu hỏi thường gặp

纽约帝国大厦 nghĩa là gì?

纽约帝国大厦 (niǔyuē dìguó dàshà) nghĩa là Tòa nhà Empire State.

纽约帝国大厦 đọc thế nào?

纽约帝国大厦 đọc là Niǔyuē Dìguó Dàshà (pinyin).

Âm Hán Việt của 纽约帝国大厦 là gì?

Âm Hán Việt của 纽约帝国大厦 là "nữu ước đế quốc đại hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.