TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纽芬兰

Niǔfēnlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紐芬蘭

Âm Hán Việt NỮU PHÂN LAN

纽芬兰 nghĩa là đảo Newfoundland, Canada.

Nghĩa của 纽芬兰

Niǔfēnlán

NỮU PHÂN LANTên riêngphồn thể 紐芬蘭tên riêng
  1. Đảo Newfoundland, Canada

Câu hỏi thường gặp

纽芬兰 nghĩa là gì?

纽芬兰 (niǔfēnlán) nghĩa là đảo Newfoundland, Canada.

纽芬兰 đọc thế nào?

纽芬兰 đọc là Niǔfēnlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 纽芬兰 là gì?

Âm Hán Việt của 纽芬兰 là "nữu phân lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.