TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纽西兰

Niǔxīlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紐西蘭

Âm Hán Việt NỮU TÂY LAN

纽西兰 nghĩa là New Zealand.

Nghĩa của 纽西兰

Niǔxīlán

NỮU TÂY LANTên riêngphồn thể 紐西蘭tên riêng
  1. Đài Loan New Zealand

Câu hỏi thường gặp

纽西兰 nghĩa là gì?

纽西兰 (niǔxīlán) nghĩa là New Zealand.

纽西兰 đọc thế nào?

纽西兰 đọc là Niǔxīlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 纽西兰 là gì?

Âm Hán Việt của 纽西兰 là "nữu tây lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.