TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纾压

shūyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紓壓

Âm Hán Việt THƯ ÁP

纾压 nghĩa là giảm căng thẳng.

Nghĩa của 纾压

shūyā

THƯ ÁPphồn thể 紓壓
  1. Giảm căng thẳng

Câu hỏi thường gặp

纾压 nghĩa là gì?

纾压 (shūyā) nghĩa là giảm căng thẳng.

纾压 đọc thế nào?

纾压 đọc là shūyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 纾压 là gì?

Âm Hán Việt của 纾压 là "thư áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.