TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纾困

shūkùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紓困

Âm Hán Việt THƯ KHỐN

纾困 nghĩa là hỗ trợ tài chính, giải cứu.

Nghĩa của 纾困

shūkùn

THƯ KHỐNĐộng từphồn thể 紓困
  1. Hỗ trợ tài chính
  2. Giải cứu (về tài chính)
  3. Gói giải cứu

Câu hỏi thường gặp

纾困 nghĩa là gì?

纾困 (shūkùn) nghĩa là hỗ trợ tài chính, giải cứu.

纾困 đọc thế nào?

纾困 đọc là shūkùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纾困 là gì?

Âm Hán Việt của 纾困 là "thư khốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.