TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纾缓

shūhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紓緩

Âm Hán Việt THƯ HOÃN

纾缓 nghĩa là thư giãn, thoải mái.

Nghĩa của 纾缓

shūhuǎn

THƯ HOÃNĐộng từphồn thể 紓緩
  1. Thư giãn
  2. Thoải mái

Câu hỏi thường gặp

纾缓 nghĩa là gì?

纾缓 (shūhuǎn) nghĩa là thư giãn, thoải mái.

纾缓 đọc thế nào?

纾缓 đọc là shūhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纾缓 là gì?

Âm Hán Việt của 纾缓 là "thư hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.