TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纾解

shūjiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紓解

Âm Hán Việt THƯ GIẢI

纾解 nghĩa là làm dịu, giảm.

Nghĩa của 纾解

shūjiě

THƯ GIẢIĐộng từphồn thể 紓解
  1. Làm dịu
  2. Giảm (áp lực)
  3. Xoa dịu
  4. Loại bỏ
  5. Thoát khỏi

Câu hỏi thường gặp

纾解 nghĩa là gì?

纾解 (shūjiě) nghĩa là làm dịu, giảm.

纾解 đọc thế nào?

纾解 đọc là shūjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 纾解 là gì?

Âm Hán Việt của 纾解 là "thư giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.