TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线性规划

xiànxìngguīhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線性規劃

Âm Hán Việt TUYẾN TÍNH QUY HOẠCH

线性规划 nghĩa là lập trình tuyến tính.

Nghĩa của 线性规划

xiànxìngguīhuà

TUYẾN TÍNH QUY HOẠCHDanh từphồn thể 線性規劃
  1. Lập trình tuyến tính

Câu hỏi thường gặp

线性规划 nghĩa là gì?

线性规划 (xiànxìngguīhuà) nghĩa là lập trình tuyến tính.

线性规划 đọc thế nào?

线性规划 đọc là xiànxìngguīhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 线性规划 là gì?

Âm Hán Việt của 线性规划 là "tuyến tính quy hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.