TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线索

xiànsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線索

Âm Hán Việt TUYẾN SÁCH

线索 nghĩa là manh mối, dầu mối.

Nghĩa của 线索

xiànsuǒ

TUYẾN SÁCHDanh từphồn thể 線索
  1. Manh mối
  2. Dầu mối
  3. Sợi dây (câu chuyện)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 线索

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

线索 nghĩa là gì?

线索 (xiànsuǒ) nghĩa là manh mối, dầu mối.

线索 đọc thế nào?

线索 đọc là xiànsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 线索 là gì?

Âm Hán Việt của 线索 là "tuyến sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.